Tình hình xử lý hồ sơ năm 2020
Tình hình xử lý hồ sơ các tháng trong năm 2020
Tình hình xử lý từ tháng 1 đến tháng 9 (Thời điểm tổng hợp số liệu lúc: 07 giờ 30 phút, ngày 24 tháng 09 năm 2020 )
STT Cơ quan thực hiện Số mới tiếp nhận Số hồ sơ đang giải quyết Số hồ sơ đã giải quyết
Tổng số Trực tiếp Mức độ 3 Mức độ 4 Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
I Sở ban ngành
1 Sở Thông tin và Truyền thông 144 -1 12 133 6 6 0 138 138 0
2 Sở Giao thông vận tải 1.175 1.173 2 0 12 12 0 1.163 1.163 0
3 Sở Y tế 711 647 17 47 44 44 0 667 666 1
4 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 55 55 0 0 6 6 0 49 49 0
6 Sở Tư pháp 4.388 4.387 1 0 183 183 0 4.205 4.205 0
7 Sở Tài chính 6 0 6 0 0 0 0 6 6 0
8 Sở Xây dựng 662 429 233 0 30 30 0 632 632 0
9 Sở Khoa học và Công nghệ 33 12 17 4 3 3 0 30 30 0
10 Sở Tài nguyên và Môi trường 389 360 18 11 35 35 0 354 354 0
11 Sở Kế hoạch và Đầu tư 229 209 20 0 6 6 0 223 223 0
12 Sở Giáo dục và Đào tạo 676 662 14 0 3 3 0 673 673 0
13 Văn phòng Đăng ký Đất đai 73.219 73.219 0 0 3.702 3.694 8 69.517 68.500 1.017
14 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 225 14 211 0 4 4 0 221 221 0
15 Ban Dân tộc 1 1 0 0 0 0 0 1 1 0
16 Sở Công Thương 3.886 1.620 2 2.264 15 15 0 3.871 3.871 0
17 Sở Nội vụ 416 268 148 0 4 4 0 412 411 1
18 Văn phòng UBND Tỉnh 522 504 18 0 52 52 0 470 470 0
19 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1.699 1.688 11 0 41 41 0 1.658 1.658 0
20 DVC Cấp Sở - Ngành (Test) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
21 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 156 78 78 0 5 5 0 151 151 0
II Quận, huyện
1 UBND huyện Đức Cơ 14.967 14.913 53 1 206 206 0 14.761 14.740 21
2 UBND huyện Mang Yang 7.195 7.192 1 2 174 164 10 7.021 7.005 16
3 UBND huyện Ia Grai 18.476 18.394 82 0 380 342 38 18.096 17.840 256
4 Thị xã Ayun Pa 4.264 4.252 12 0 277 267 10 3.987 3.964 23
5 DVC Cấp Huyện (Test) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
6 UBND huyện Kbang 10.152 9.037 1.115 0 609 515 94 9.543 9.503 40
7 UBND huyện Ia Pa 5.853 5.759 94 0 54 50 4 5.799 5.781 18
8 UBND huyện Krông Pa 4.157 4.157 0 0 117 98 19 4.040 3.864 176
9 UBND huyện Chư Păh 7.170 7.170 0 0 142 131 11 7.028 6.843 185
10 UBND huyện Chư Prông 21.372 21.369 3 0 132 115 17 21.240 21.203 37
11 UBND huyện Kông Chro 6.042 6.042 0 0 69 68 1 5.973 5.956 17
12 UBND huyện Đak Pơ 6.370 6.370 0 0 125 123 2 6.245 6.187 58
13 UBND huyện Đak Đoa 16.785 16.785 0 0 313 308 5 16.472 16.427 45
14 UBND huyện Phú Thiện 6.602 6.601 1 0 71 47 24 6.531 6.488 43
15 UBND thành phố Pleiku 38.715 38.715 0 0 704 699 5 38.011 37.956 55
16 Thị xã An Khê 7.253 7.251 2 0 211 209 2 7.042 7.028 14
17 UBND huyện Chư Sê 11.316 11.255 61 0 159 159 0 11.157 11.151 6
18 UBND huyện Chư Pưh 7.004 6.808 196 0 48 45 3 6.956 6.918 38
Tổng số 282.285 277.395 2.428 2.462 7.942 7.689 253 274.343 272.276 2.067