Tình hình xử lý hồ sơ năm 2020
Tình hình xử lý hồ sơ các tháng trong năm 2020
Tình hình xử lý từ tháng 1 đến tháng 7 (Thời điểm tổng hợp số liệu lúc: 21 giờ 24 phút, ngày 06 tháng 07 năm 2020 )
STT Cơ quan thực hiện Số mới tiếp nhận Số hồ sơ đang giải quyết Số hồ sơ đã giải quyết
Tổng số Trực tiếp Mức độ 3 Mức độ 4 Tổng số Đúng thời hạn Quá hạn Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
I Sở ban ngành
1 Sở Thông tin và Truyền thông 99 1 6 92 3 3 0 96 96 0
2 Sở Y tế 478 439 8 31 64 64 0 414 412 2
3 Sở Giao thông vận tải 916 915 1 0 15 15 0 901 901 0
4 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 33 33 0 0 6 6 0 27 27 0
6 Sở Tư pháp 3.302 3.301 1 0 159 159 0 3.143 3.143 0
7 Sở Tài chính 6 0 6 0 0 0 0 6 6 0
8 Sở Xây dựng 463 293 170 0 33 33 0 430 430 0
9 Sở Khoa học và Công nghệ 25 10 11 4 2 2 0 23 23 0
10 Sở Tài nguyên và Môi trường 263 246 12 5 59 59 0 204 204 0
11 Sở Kế hoạch và Đầu tư 151 137 14 0 16 16 0 135 135 0
12 Văn phòng Đăng ký Đất đai 50.177 50.177 0 0 4.239 3.604 635 45.938 45.389 549
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 338 330 8 0 1 1 0 337 337 0
14 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 154 13 141 0 2 2 0 152 152 0
15 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
16 Sở Công Thương 2.342 1.197 2 1.143 32 32 0 2.310 2.310 0
17 Sở Nội vụ 200 171 29 0 15 15 0 185 185 0
18 Văn phòng UBND Tỉnh 345 335 10 0 24 24 0 321 321 0
19 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1.256 1.254 2 0 29 29 0 1.227 1.227 0
20 DVC Cấp Sở - Ngành (Test) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
21 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 97 29 68 0 3 3 0 94 94 0
II Quận, huyện
1 UBND huyện Đức Cơ 10.981 10.929 51 1 127 126 1 10.854 10.840 14
2 UBND huyện Ia Grai 13.856 13.807 49 0 375 351 24 13.481 13.381 100
3 UBND huyện Mang Yang 5.609 5.606 1 2 167 160 7 5.442 5.427 15
4 Thị xã Ayun Pa 3.333 3.321 12 0 280 270 10 3.053 3.037 16
5 UBND huyện Kbang 7.039 6.759 280 0 489 425 64 6.550 6.529 21
6 DVC Cấp Huyện (Test) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
7 UBND huyện Ia Pa 4.339 4.269 70 0 37 35 2 4.302 4.293 9
8 UBND huyện Krông Pa 3.093 3.093 0 0 90 83 7 3.003 2.900 103
9 UBND huyện Chư Păh 5.488 5.488 0 0 124 117 7 5.364 5.201 163
10 UBND huyện Chư Prông 15.953 15.950 3 0 204 196 8 15.749 15.733 16
11 UBND huyện Kông Chro 4.311 4.311 0 0 173 173 0 4.138 4.132 6
12 UBND huyện Đak Pơ 4.992 4.992 0 0 82 79 3 4.910 4.877 33
13 UBND huyện Đak Đoa 13.700 13.700 0 0 364 359 5 13.336 13.305 31
14 UBND huyện Phú Thiện 5.200 5.199 1 0 95 78 17 5.105 5.064 41
15 UBND thành phố Pleiku 29.961 29.961 0 0 706 705 1 29.255 29.226 29
16 Thị xã An Khê 5.391 5.390 1 0 230 229 1 5.161 5.156 5
17 UBND huyện Chư Pưh 5.514 5.352 162 0 105 103 2 5.409 5.384 25
18 UBND huyện Chư Sê 8.441 8.385 56 0 233 233 0 8.208 8.201 7
Tổng số 207.846 205.393 1.175 1.278 8.583 7.789 794 199.263 198.078 1.185