Cơ quan cấp huyện, xã
CHI TIẾT DỊCH VỤ CÔNG
Mã thủ tục:
1.003868.000.00.00.H21
Số quyết định:
17/QĐ-UBND
Tên thủ tục:
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)
Cấp thực hiện:
Cấp Tỉnh
Loại thủ tục:
TTHC được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết (TTHC đặc thù của địa phương)
Lĩnh vực:
Xuất Bản, In và Phát hành
Trình tự thực hiện:

- Cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương của cơ quan, tổ chức ở trung ương đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh lập hồ sơ gửi Sở Thông tin và Truyền thông và nộp phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép.


- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Thông tin và Truyền thông phải cấp giấy phép xuất bản, đóng dấu vào ba bản thảo tài liệu và lưu lại một bản, hai bản trả lại cho tổ chức đề nghị cấp phép; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.


Cách thức thực hiện:
Hình thức nộp Thời gian giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 15 (Ngày làm việc)

15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
Trực tuyến 15 (Ngày)

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính 15 (Ngày)

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thành phần hồ sơ:
Tên giấy tờ: Bản chính: Bản sao: Mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1 0 Mẫu số 14.doc
Ý kiến xác nhận bằng văn bản: Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội nhân dân, công an nhân dân phải có ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an ủy quyền; Đối với tài liệu lịch sử Đảng, chính quyền địa phương; tài liệu phục vụ nhiệm vụ chính trị của địa phương phải có ý kiến của tổ chức đảng, cơ quan cấp trên 1 0
Hai (02) bản thảo tài liệu in trên giấy có đóng dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản tại trang đầu và giáp lai giữa các trang bản thảo hoặc 01 bản thảo lưu trong thiết bị lưu trữ điện tử với định dạng không cho phép can thiệp, sửa đổi; Trường hợp tài liệu không kinh doanh xuất bản dạng điện tử thì nộp một (01) bản thảo điện tử có chữ ký số của thủ trưởng cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép xuất bản 2 0
Đối tượng thực hiện:
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX),
Cơ quan thực hiện:
Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Gia Lai
Cơ quan có thẩm quyền:
Sở Thông tin và Truyền thông
Địa chỉ tiếp nhận HS:
Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai, 69 Hùng Vương, TP. Pleiku; tỉnh Gia Lai. - Nộp qua hệ thống bưu chính. - Nộp qua cổng dịch vụ công trực tuyến phải có chứng thư số của người đứng đầu cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép để xác nhận trên toàn bộ hồ sơ; nộp qua mail phải là bản quét (scan) từ bản giấy có định dạng không cho phép can thiệp, sửa đổi có chữ ký, đóng dấu như bản giấy và thực hiện theo hướng dẫn trên cổng thông tin điện tử của Sở.
Cơ quan được ủy quyền:
Không có thông tin
Cơ quan phối hợp:
Không có thông tin
Kết quả thực hiện:
Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Căn cứ pháp lý:
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
195/2013/NĐ-CP Nghị định 195/2013/NĐ-CP 2013-11-21 Chính phủ
23/2014/TT-BTTTT Thông tư 23/2014/TT-BTTTT 2014-12-29 Bộ Thông tin và Truyền thông
214/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh 2016-11-10 Bộ Tài chính
19/2012/QH13 Luật số: 19/2012/QH13 2012-11-20
43/2020/TT-BTC Thông tư 43/2020/TT-BTC 2020-05-26
47/2021/TT-BTC Thông tư 47/2021/TT-BTC ngày 24/6/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19 2021-06-24 Bộ Tài chính
120/2021/TT-BTC Thông tư 120/2021/TT-BTC 2021-12-24
Yêu cầu điều kiện thực hiện:
Không có