Cơ quan cấp huyện, xã
CHI TIẾT DỊCH VỤ CÔNG
Mã thủ tục:
1.002040.000.00.00.H21
Số quyết định:
590/QĐ-UBND
Tên thủ tục:
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng)
Cấp thực hiện:
Cấp Tỉnh
Loại thủ tục:
TTHC được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết (TTHC đặc thù của địa phương)
Lĩnh vực:
Đất đai
Trình tự thực hiện:

Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất; ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất.
Người được giao đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, người được thuê đất nộp tiền thuê đất.
Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức giao đất trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người được giao đất, cho thuê đất.
Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
Cách thức thực hiện:
Hình thức nộp Thời gian giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 20 (Ngày) - Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày (không kể thời gian giải phóng mặt bằng; không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất). Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, cụ thể: + Sở TNMT có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để lập trích đo địa chính hoặc trích lục bản đồ địa chính. Thời gian thực hiện 0,5 ngày làm việc. + Văn phòng ĐKĐĐ thực hiện việc trích đo địa chính hoặc trích lục bản đồ địa chính và chuyển hồ sơ, trích lục đến Sở TNMT. Thời gian thực hiện 03 ngày làm việc. + Sở TNMT lập Tờ trình, dự thảo Quyết định và hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Thời gian thực hiện 03 ngày làm việc. + Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình. + Sở TNMT chuyển Quyết định cho Văn phòng ĐKĐĐ để chuyển thông tin địa chính. Thời gian thực hiện 0,5 ngày làm việc. + Văn phòng ĐKĐĐ chuyển thông tin địa chính cho Cục Thuế tỉnh Gia Lai để xác định đơn giá thuê đất. Thời gian thực hiện 02 ngày làm việc. + Trong thời gian 05 ngày làm việc. a) Cục Thuế tỉnh Gia Lai xác định, gửi thông báo đơn giá thuê đất cho Sở TNMT để ký Hợp đồng thuê đất và chỉ đạo Chi cục Thuế cấp huyện nơi có đất thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. b) Văn phòng ĐKĐĐ in và trình lãnh đạo Sở TNMT ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. + Sở TNMT ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất). Thời gian thực hiện 01 ngày làm việc. + Sau khi người nộp hồ sơ hoàn thành nghĩa vụ tài chính, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Quyết định hành chính và Sở TNMT thông báo cho UBND cấp huyện nơi có đất tổ chức bàn giao đất trên thực địa.
Thành phần hồ sơ:
Tên giấy tờ: Bản chính: Bản sao: Mẫu đơn, tờ khai:
Đơn xin giao đất, cho thuê đất 1 0
Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo chính thửa đất (Sở tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với những nơi đã có bản đồ địa chính hoặc thực hiện trích đó địa chính thửa đất theo yêu cầu của người xin giao đất, thuê đất). 1 0
Bản sao bản thuyết minh dự án đầu tư đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư. 0 1
Bản sao báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình 0 1
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình tôn giáo đối với trường hợp xin giao đất cho cơ sở tôn giáo. 1 0
Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; văn bản thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán kết hợp cho thuê theo quy định của pháp luật về nhà ở; dự án đầu tư kinh doanh bất động sản gắn với quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản; dự án sản xuất, kinh doanh không sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước. 1 0
Đối tượng thực hiện:
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài,
Cơ quan thực hiện:
Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Gia Lai
Cơ quan có thẩm quyền:
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Địa chỉ tiếp nhận HS:
Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 69 Hùng Vương, P.Tây Sơn, TP.Pleiku, Gia Lai
Cơ quan được ủy quyền:
Không có thông tin
Cơ quan phối hợp:
Không có thông tin
Kết quả thực hiện:
Quyết định giao đất (đối với trường hợp giao đất).Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).Giao đất trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người được giao đất, cho thuê đất.
Căn cứ pháp lý:
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
01/2017/NĐ-CP Nghị định 01/2017/NĐ-CP 2017-01-06 Chính phủ
45/2013/QH13 Luật 45/2013/QH13 2014-01-02 Quốc Hội
43/2014/NĐ-CP Nghị định 43/2014/NĐ-CP 2014-05-15 Chính phủ
30/2014/TT-BTNMT Thông tư 30/2014/TT-BTNMT 2014-06-02 Bộ Tài nguyên và Môi trường
Yêu cầu điều kiện thực hiện:
Không có thông tin

DỊCH VỤ CÔNG LIÊN QUAN